Đề thi thử THPT năm 2019 - môn hóa 12 - 05/3/2019

: 40
: 50 phút
Đề thi thử THPT năm 2019 - môn hóa 12 - 05/3/2019
Đề tự luyện ngày 05/3/2019 - dành cho học sinh lớp 12,13 ôn thi THPT quốc gia năm 2019

- THAM GIA LÀM ĐỀ ÔN TẬP MIỄN PHÍ
ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN ĐỂ THAM GIA THI THỬ MIỄN PHÍ.
- THỜI GIAN: BẮT ĐẦU TỔ CHỨC THI THỬ 21h00 NGÀY 10/3/2019.
- Mỗi tối ngày chủ nhật hàng tuần
- Phần thưởng dành cho 3 bạn có số điểm cao nhất đợt thi (công bố vào tối thứ 2 tuần kế tiếp)

Hướng dẫn làm bài

Hướng dẫn làm bài thi trắc nghiệm:

I. ĐỀ TỰ LUYỆN
 Các bạn click vào nút bắt đầu làm bài để tự luyện bất kỳ lúc nào, ở đâu. Miễn là có kết nối internet.
II. ĐỐI VỚI ĐỀ THI:
1. Đợi đến khi đến thời gian làm bài
2. Click vào nút "Bắt đầu làm bài" để tiến hành làm bài thi
3. Ở mỗi câu hỏi, chọn đáp án đúng
4. Hết thời gian làm bài, hệ thống sẽ tự thu bài. Bạn có thể nộp bài trước khi thời gian kết thúc bằng cách nhấn nút Nộp bài

Câu hỏi 1: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
 

Câu hỏi 2: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là
 

Câu hỏi 3: Cho 1,38 gam muối X có công thức phân tử C2H6O5N2 phản  ứng với 150ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau phản ứng cô cạn thu được m gam chất rắn Y. Giá trị m là:

Câu hỏi 4: Trong số những hợp chất HCOOH; CH3COOCH3; ClNH3CH2COOH; HOCH2C6H4OH; CH3COOC6H5.
Số hợp chất tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:2 về số mol là
 

Câu hỏi 5: Dãy gm các kim loại đưc xếp theo chiều tính khử tăng dần là:

Câu hỏi 6: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu hỏi 7: Cho 4,5 gam amin X đơn chức, bậc 2 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Công thức của X là:

Câu hỏi 8: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125. Giá trị của m là

Câu hỏi 9: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg?

Câu hỏi 10: Cho phản ứng: aFeS2 + bO2 → cFe2O3 + dSO2. Tỉ lệ a : b là
 

Câu hỏi 11: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu hỏi 12: Dãy gm các chất đều tác dụng với dung dch NaOH là:

Câu hỏi 13: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưng tính trong dãy là
 

Câu hỏi 14: Cho 0,02 mol amino axit X (trong phân tử có một nhóm -NH2) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối. Công thức của X là

Câu hỏi 15: Tinh bột và xenlulozơ là

Câu hỏi 16: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?

Câu hỏi 17: Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam kim loại M (hóa trị II) trong dung dch H2SO4  loãng (dư) thu đưc 13,44 lít khí H2  ktc). Kim loại M là

Câu hỏi 18: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3  ở nhit độ cao thu được chất rắn là

Câu hỏi 19: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
 

Câu hỏi 20: Đun sôi a gam một triglixerit (X) với dung dịch KOH đến khi phản ứng hoàn toàn được 0,92 gam glixerol và hỗn hợp Y gồm m gam muối của axit oleic với 3,18 gam muối của axit linoleic (C17H31COOH). Giá trị của m là
 

Câu hỏi 21: Chất nào sau đây tác dụng với dung dch NaOH sinh ra glixerol?

Câu hỏi 22: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

Câu hỏi 23: Dung dch nào sau đây phn ứng đưc với dung dch CaCl2?

Câu hỏi 24: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là dung dịch

Câu hỏi 25: Chất X tác dụng với dung dch HCl. Khi chất X tác dụng vi dung dch Ca(OH)2  sinh ra kết tủa. Chất X là

Câu hỏi 26: Trong phân tchất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

Câu hỏi 27: Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dng với Cu(OH)2  cho hợp chất màu

Câu hỏi 28: Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm  Cu(NO3)2 0,5Mvà AgNO3 0,3M thu được chất rắn A . Tính khối lượng chất rắn A ?
 

Câu hỏi 29: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH 0,1M vào 300 ml dung dịch hổn hợp gồm H2SO4 a mol/lít và Al2(SO4)3 b mol/lít. Đồ thị dưới đây mô tả sự phụ thuộc của số mol kết tủa Al(OH)3 vào số mol NaOH đã dùng.

Tỉ số a/b gần với giá trị nào sau đây

Câu hỏi 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là:

Câu hỏi 31: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở trong dung dịch NaOH đun nóng thu được (m + 22,2) gam muối natri của các α-aminoaxit (đều chứa 1 nhóm –NH2 và một nhóm – COOH). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch HCl dư, đun nóng thu được (m + 30,9) gam muối. X thuộc loại peptit nào sau đây?
 

Câu hỏi 32: Cho các phát biểu sau:
    (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
    (b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
    (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
    (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit.
    (e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
    (f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
       Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
 

Câu hỏi 33: Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – amino axit có cùng công thức dạng H2N-R-COOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 6,51 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là:
 

Câu hỏi 34: Có 4 lọ dung dịch riêng  biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất:  (NH4)2CO3, KHCO3, NaNO3, NH4NO3. Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được  kết quả sau:
 

                 Chất
Thuốc thử                        
X Y Z T
dd Ca(OH)2 Kết tủa trắng Khí mùi khai Không có hiện tượng Kết tủa trắng, có khí mùi khai
Nhận xét nào sau đây  đúng ?
 

Câu hỏi 35: Hỗn hợp X gồm Al, Mg , FeO, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 20,22% khối lượng hỗn hợp. Cho 25,32 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 15,875 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Nung muối khan này trong không khí đến khối lượng không đổi 30,92 gam chất rắn khan. Giá trị gần nhất của m là

Câu hỏi 36: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit. Đun nóng m gam A với 400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của X trong A là

Câu hỏi 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:
   (a) Nhiệt phân AgNO3                                        (b) Nung FeS2 trong không khí
   (c)  Nhiệt phân KNO3                                                       (d)  Cho Fe vào dung dịch CuSO4      
    (e) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)                 (g)  Nung Ag2S trong không khí        
   (h) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
 

Câu hỏi 38: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức, đều có công thức phân tử C7H6O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 3,66 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 2,16 gam Ag. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng X trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là

Câu hỏi 39: Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 71,72 gam chất rắn khan. Để hòa tan m gam Fe, cần tối thiểu V ml dung dịch HNO3 1M (sản phẩm khử duy nhất là khí NO). Giá trị của V là

Câu hỏi 40: Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6 :

 
 
 









Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên ?
 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
BÀI GIẢNG LUYỆN THI
Xem thêm video bài giảng khác của thầy trên YOUTUBE TẠI ĐÂY
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây