Đề cương ôn thi học kỳ 2 Hóa 11 năm 2018 (2)

Chủ nhật - 06/05/2018 23:19
Đề cương ôn thi học kỳ 2 Hóa 11 năm 2018 (2)
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ 2 MÔN HÓA HỌC LỚP 11 (TIẾP)
Câu 1:
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

A. 21,6 gam                     B. 16,2 gam                     C. 43,2 gam                     D. 10,8 gam
Câu 2: Khi cho 0,1 mol X (có tỷ khối hơi số với H2 lớn hơn 20) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 43,2g Ag. X thuộc loại anđehit
A. 3 chức.                        B. 2 chức.                        C. 4 chức.                        D. đơn chức.
Câu 3: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
A. Benzen                        B. Axetilen                      C. Metan                         D. Toluen
Câu 4: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) to ra butan?
A. 3.                                 B. 4.                                 C. 2.                                 D. 5.
Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?
A. 3 đồng phân.               B. 5 đồng phân.               C. 6 đồng phân                D. 4 đồng phân.
Câu 6: Tỉ khối hơi ca anđêhit X so vi H2 bng 29. Biết 2,9 gam X tác dụng vi dung dịch AgNO3/NH3 dư thu đưc 10,8 gam Ag. Công thc cu to của X là:
A. CH3-CH2-CHO.          B. CH2=CH-CHO.           C. CH2=CHCH2CHO.    D. OHC-CHO.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 11,2 lít CO2 (đktc). Cũng với lượng hỗn hợp trên cho phản ứng với Na dư thì thu được 4,48 lít H2 (ở đktc). Công thức phân tử của 2 ancol trên là
A. C3H7OH; C4H9OH     B. CH3OH; C2H5OH       C. CH3OH; C3H7OH.     D. C2H5OH;C3H7OH.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,059 gam hợp chất hữu cơ X chỉ thu được 0,140 gam CO2 và 0,072 gam H2O . Tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,31. Công thức phân tử của X
A. C2H6O2                       B. C3H6O                         C. C5H12O                       D. C4H10O
Câu 9: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là
A. CH3OH và C2H5OH                                           B. C3H5OH và C4H7OH.
C. C2H5OH và C3H7OH.                                         D. C3H7OH và C4H9OH.
Câu 10: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol  là
A. bậc 2.                          B. bậc 3.                          C. bậc 1.                          D. bậc 4.
Câu 11: Cho 2,9 gam anđehit X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29,0 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH2=CHCHO.          B. CH3CHO.                   C. (CHO)2.                      D. CH3CH2CHO.
Câu 12: Hỗn hợp X gm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Đun nóng 16,6 gam X với H2SO4 đặc ở 140ºC, thu đưc 13,9 gam hỗn hợp ete (không có sản phẩm hữu cơ nào khác). Biết các phn ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của hai ancol trong X là
A. C2H5OH và C3H7OH                                          B. C3H7OH và C4H9OH.
C. CH3OH và C2H5OH.                                          D. C3H5OH và C4H7OH.
Câu 13: Công thức cấu tạo chung ancol no, đơn chức,mạch hở là
A. ROH.                          B. CnH2n - 1OH. (n ³1)     C. CnH2n + 1OH. (n ³1)    D. CnH2n + 2O.
Câu 14: Ancol là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với ..................
A. cacboxyl,  nguyên tử cacbon  hoặc hidro           B. hidroxyl,  nguyên tử cacbon của vòng benzen
C. cacbonyl ,  nguyên tử cacbon no                        D. hidroxyl ,  nguyên tử cacbon no
Câu 15: X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là
A. C3H7OH.                    B. C3H6(OH)2.                 C. C3H5(OH)3.                 D. C2H4(OH)2.
Câu 16: Anđehit no,đơn chức ,mạch hở có CTPT là :
A. CnH2n+1CHO (n0)    B. CxH2xO2 (x1)           C. CnH2nCHO (n0        D. CxH2xO (x1)
Câu 17: Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì :
A. Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
B. Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy.
C. Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
D. Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn a mol một ancol X, thu được 13,2 g CO2 và 7,2 g nước. Giá trị của a là
A. 0,05                             B. 0,2                               C. 0,08                             D. 0,1
Câu 19: Số đồng phân ancol của C­4H10O là:
A. 5                                  B. 4                                  C. 2                                  D. 8
Câu 20: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
A. ancol bậc 2.                                                         B. ancol bậc 3.
C. ancol bậc 1.                                                         D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Câu 21: Thực hiện phản ứng tách nước với một ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất hữu cơ B có tỉ khối hơi so với A bằng 1,7. Xác định công thức phân tử ancol A
A. CH3OH                       B. C4H9OH                      C. C3H7OH                     D. C2H5OH
Câu 22: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2
A. 2,2,4-trimetylpentan.                                          B. 2,2,4,4-tetrametylbutan.
C. 2,4,4-trimetylpentan.                                          D. 2,4,4,4-tetrametylbutan.
Câu 23: Công thức chung: CnH2n-2  ( n ≥ 2)  là công thức của dãy đồng đẳng:
A. Anken                                                                 B. Cả ankin và ankadien.
C. Ankadien                                                            D. Ankin
Câu 24: X là hỗn hợp 2 ankan. Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O2 (đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa. Giá trị m là:
A. 15 gam                        B. 55 gam.                       C. 70 gam.                       D. 30,8 gam.
Câu 25: Số đồng phân ancol bậc 1 của C­4H10O là:
A. 5                                  B. 4                                  C. 2                                  D. 8
Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 5,60                             B. 3,36                             C. 11,20                           D. 6,72
Câu 27: Trùng hợp buta-1,3-đien tạo polime có công thức cấu tạo thu gọn là
A. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.                                     B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
C. (-C2H-CH-CH-CH2-)n.                                       D. (-CH2-CH-CH=CH2-)n.
Câu 28: Chất X (C4H6)  + dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa. X là
A. but-2-in                       B. đivinyl                         C. but-1-en                      D. but-1-in
Câu 29: Công thức của ankan A : CH3CH(CH3)CH2CH(CH3)CH2CH3 có tên gọi  theo danh pháp thay thế  là
A. 2 – etyl – 4 – metylpentan.                                 B. 3,5 – đimetylhexan
C. 4 – etyl – 2 – metylpentan.                                 D. 2,4 – đimetylhexan.
Câu 30: Cho các phát biểu sau về phenol C6H5OH)
(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Nguyên tử H ở nhóm OH ở phenol linh động hơn trong ancol.
(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(5) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng
A. 4.                                 B. 5.                                 C. 3.                                 D. 2.
Câu 31: Phản ứng nào dưới đây không đúng?
A. C2H5OH + NaOH  C2H5ONa + H2O
B. C6H5OH + 3Br2  C6H2OHBr3 + 3HBr
C. C6H5OH + NaOH  C6H5ONa + H2O
D. C6H5ONa + CO2 + H2O  C6H5OH + NaHCO3
Câu 32: Cho 14 gam hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng của etanol là
A. 9,4 gam.                      B. 9,2 gam.                      C. 2,3 gam.                      D. 4,6 gam.
Câu 33: Cho các chất sau: C6H5-OH (1), C2H5-OH (2), HO-CH2-C6H4-OH (3), C6H5-CH2-OH (4). Những chất tác dụng được với Na và không tác dụng với NaOH là:
A. 1, 3.                            B. 1, 3, 4.                        C. 2, 4.                            D. 2, 3, 4.
Câu 34: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng phenol, stiren và ancol benzylic:                     A. Na              B. dd NaOH               C. dd Brom                D. quỳ tím

Câu 35: Cho các chất sau đây: etilen glicol (1); pentan-1,2,4-triol (2); propan-1,2-diol (3); glixerol (4). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
A. 1, 3, 4.                        B. 1, 2, 4.                        C. 1, 2, 3, 4.                    D. 2, 3, 4.
 
Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://hoaphothong.net là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
BÀI GIẢNG LUYỆN THI

Xem thêm video bài giảng khác của thầy trên YOUTUBE TẠI ĐÂY

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây