Đề cương ôn thi HK2 môn hóa 11 năm học 2017 - 2018

Thứ tư - 02/05/2018 10:16
Mọi liên hệ, gửi đến: Thầy Đồng Đức Thiện – Trường THPT Tân Yên số 1 – Tân Yên – Bắc Giang
Fb: https://www.facebook.com/hoaphothong.org; ĐT: 0914.612.679; 0977.995.084
Website: http://hoaphothong.net; http://hoaphothong.org
Đề cương ôn thi HK2 môn hóa 11 năm học 2017 -  2018
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ 2 – MÔN HÓA 11 NĂM HỌC 2018
(TỜ 1)
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tên gọi của (CH3)2CH-CH2-CH3 là       
A. Butan.                    B. iso-Butan.                C. Pentan.         D. 2-metyl Butan.
Câu 2. Cho axetilen tác dụng với H2 dư, xt Ni, đun nóng, sản phẩm là:
A. C3H8                       B. C3H6                                               C. C2H6                       D. C2H4
Câu 3: Hiđrocacbon X là đồng đẳng của axetilen, có công thức phân tử là CnH2n - 2. Vậy X là hợp chất nào dưới đây?
A. C3H6.                                    B. C4H6.                                  C. C5H10.                     D. C6H8.
Câu 4: Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
A. But – 1-in                     B. But – 2 –in             C. Propin                     D. Etin
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3      X + NH4NO3 
X có công thức cấu tạo là?
A. CH3-CAg≡CAg.       B. CH3-C≡CAg.      C. AgCH2-C≡CAg.       D. A, B, C đều có thể đúng
Câu 6: Sản phẩm nhựa trên thị trường hiện nay có nhựa PE (polietilen) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau:
A. HCC - CH3           B. CH2 = CH - CH3     C. CH2 = CH2                          D. CH3- CH = CH - CH3
Câu 7. Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. stiren; 1,1,2,2-tetrafloetan; isopren; but-1-en.       
B. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
C. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.        
D. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
Câu 8: Anken X hợp nước tạo thành 3-metylpentan-2-ol. Tên của X là
            A. 2-metylpent-2-en.                                       B. 3-metylpent-1-en.     
C. 3-metylpent-3-en.                           D. 3-etylpent-1-en
Câu 9. Ứng với công thức phân tử C4H9OH có bao nhiêu đồng phân ancol?
           A. 2                                B. 4                   C. 3                                   D. 5
Câu 10: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là
A. but-2-en.                   B. đibutyl ete.             C. đietyl ete.               D. but-1-en.
Câu 11: Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây?
A. Pent-1-en                    B. 2-metyl but-1-en         C. 2-metyl but-2-en         D. 3-metyl but-1-en
Câu 12. Khi đun nóng CH3CH2CH(OH)CH3 (butan-2-ol) với H2SO4 đặc, ở 170OC thì sản phẩm chính thu được là chất nào sau đây?     
A. but-1-en.           B. but-1-en và but-2-en (tỉ lệ 1 : 1).              C. đietyl ete.                D. but-2-en. 
Câu 13. Cho dãy chuyển hoá sau: . Biết X, Y là sản phẩm chính .Vậy công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là                  
A. CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OH                B. CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OSO3H
C. CH3CH=CH2, CH3CH(OH)CH3                    D. C3H7OC3H7, CH3CH2CH2OSO3H
Câu 14. Cho dãy chuyển hoá sau: . Biết E, F là sản phẩm chính, các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol. Công thức cấu tạo của E và F lần lượt là cặp chất trong dãy nào dưới đây?           
A. CH3CH2CH=CH2, CH3CH2CHBrCH2Br             B. CH3CH=CHCH3, CH3CHBrCHBrCH3
            C. CH3CH=CHCH3, CH3CH2CH2CBr2CH3             D. CH3CH2CH=CH2, CH2BrCH2CH=CH2
Câu 15: Chất hòa tan Cu(OH)2 (trong môi trường kiềm)ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam:
A. C6H5OH                    B. CH3CHO.                 C. C2H4(OH)2                D. C2H5OH.
Câu 16: Chất hòa tan Cu(OH)2 (trong môi trường kiềm)ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam:
A. C6H5OH                    B. CH3CHO.                 C. C3H5(OH)3                D. C2H5OH.
Câu 17: Cho các chất sau: etylen glicol, glixerol, axit fomic, metanol. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh là A. 3.                    B. 1.                C. 2.                D. 4.
Câu 18: Phenol (C6H5OH) không tác dụng được với
A. quì tím.                      B. dd Br2                       C. NaOH.                      D. Na.
Câu 19: Để phân biệt phenol lỏng (C6H5OH) và rượu etylic (C2H5OH) người ta dùng
A. Na.                            B. dd NaOH.                 C. dd Br2.                      D. dd HCl.
Câu 20: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với
A. CH4.                          B. NaCl.                         C. NaOH.                      D. NaNO3.
Câu 21. Có bao nhiêu u (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lưng cacbon bằng 68,18%?    
A. 2.                  B. 3.              C. 4.                            D. 5.
Câu 22. Một ancol đơn chức, mạch hở có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là
A. C6H5CH2OH                      B. CH3OH                  C. C2H5OH                 D. CH2=CHCH2OH
Câu 23. Một ancol đơn chức, mạch hở có %O = 50,0% về khối lượng. CTPT của ancol là
A. C6H5CH2OH                      B. C3H7OH                 C. CH3OH                  D. CH2=CHCH2OH
Câu 24: Đốt cháy m gam 1 ancol đơn chức X thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O . Công thức phân tử của ancol X là:
A. CH4O                        B. C2H6O                       C. C3H8O                       D. C2H4O
Câu 25.  Cho 11 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng hết với Na thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Công thức cấu tạo 2 rượu là: 
A. C2H5OH và C3H7OH    B. CH3OH và C2H5OH      C. C4H7OH và C5H11OH        D. CH3OH và C3H7OH
Câu 26. Cho 15,6 g hỗn hợp 2 ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 g Na, thu được 24,5 g chất rắn. Hai ancol đó là
           A. C3H5OH và C4H7OH                                       B. C2H5OH và C3H7OH         C.C3H7OH và C4H9OH        D. CH3OH và C2H5OH
Câu 27. Khi cho 9,2g hỗn hợp ancol propylic va một ancol X thuột dãy đổng đẳng của ancol no đơn chức tác dụng với Na dư thấy có 2,24lít khí thốt ra(đktc). Công thức phân tử của ancol X là:
A. CH3OH                  B. C2H5 OH                C. C3H7OH                 D. C4H9OH.
Câu 28. Cho 15,2 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol propylic tác dụng với Na dư, thu được 0,15 mol H2. Phần trăm khối lượng ancol etylic trong hỗn hợp là:      
            A. 60,53 %                              B. 66,67 %                  C. 39,47 %                  D. 30,26 %
Câu 29. Cho 18, 8 gam hỗn hợp hai ancol, đơn chức mạch hở , kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư, tạo ra 5,6 lít khí H2 (đktc). Công thức phân tử của hai ancol là
  A. C2H5OH và C3H7OH.     B. C3H7OH và C4H9OH.    C. C4H9OH và C5H11OH.     D. CH3OH và C2H5OH.
Câu 30. Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào sau đây?
            A. 0,1 mol.                  B. 0,2 mol.                              C. 0,3 mol                   D. 0,4 mol.
Câu 31: Metanal có công thức là:
A. C2H6                          B. HCHO                      C. CH4                           D. CH3CH=O
Câu 32: Etanal có công thức là:
A. C2H6                          B. CH4                           C. C2H5OH                    D. CH3CH=O
Câu 33. Tỉ khối hơi của một anđehit X đối với hiđro bằng 28. Công thức cấu tạo của anđehit là.
A. CH3CHO           B. CH2=CH-CHO            C. HCHO            D. C2H5CHO
Câu 34. Một andehit đơn chức no, có tỷ khối hơi so với H2 bằng 29. Tìm công thức của andehit này.
           A. C3H7-CHO                B. CH3-CH2-CHO          C. HCHO                       D. CH3-CHO
Câu 35: Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là
A. NaOH.                        B. H2.                         C. AgNO3.                  D. Na.
Câu 36: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
A. 10,8 gam                B. 43,2 gam                 C. 16,2 gam                D. 21,6 gam
Câu 37: Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm metanal và etanal tác dụng với một lượng vừa dư AgNO3/NH3 thu được 108 gam Ag. Khối lượng metanal trong hỗn hợp là
A. 6 gam.                       B. 4,4 gam.                    C. 3 gam.                       D. 8,8 gam.
Câu 38. Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ. Giá trị của m là
              A. 10,2.                                             B. 10,9.                       C. 9,5.                                     D. 14,3.
Câu 39. Cho 3,76 gam hỗn hp hơi gồm C2H2  và CH3CHO tác dụng hết vi dung dch AgNO3/NH3  thu được 25,2 gam kết tủa. Hòa tan kết ta vào dung dịch HCl dư còn li m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 28,02.                       B. 10,80.                            C. 19,41.                            D. 17,22.
Câu 40. Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm (HCHO và C2H2 ­) tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 91,2 kết tủa. Nếu cho toàn bộ lượng X ở trên tác dụng với dung dịch brom trong CCl4 thì khối lượng brom phản ứng tối đa là bao nhiêu 
A.64 gam                    B.40 gam                     C.32 gam                     D.80 gam
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Viết các phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) :
1, CH4
2, CH2=CH- CH3 + HBr à........................................................................................................................
3, CH  CH + H2O..............................................................................................................   
4, CH2=CH2.......................................................................................................................
5, C2H4 + H2O............................................................................................................................
6, C2H5OH + Na.........................................................................................................................................
7, C2H5OH + CuO..........................................................................................................................
8, C6H5OH + Na à....................................................................................................................................
9,  C6H5OH + NaOHà..............................................................................................................................
10, Phenol + ddBr2.....................................................................................................................................
Câu 2: Cho 18,8 gam hỗn hợp hai ancol (X, Y; MX < MY), đơn chức mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư, tạo ra 5,6 lít khí H2 (đktc).
1. Tìm CTPT của 2 ancol, Tính % khối lượng mỗi ancol.
2. Oxi hóa hoàn toàn 18,8 gam hỗn hợp trên bằng CuO rồi cho sản phẩm phản ứng với AgNO3/NH3 dư thu được m gam bạc . Tính m?
3. Đun 18,8 gam hỗn hợp hai ancol trên với dd H2SO4 đặc, 1400C thu được m1 gam hỗn hợp 3 ete. Biết hiệu suất tạo ete của X là 60%, của Y là 80%. Tính giá trị của m1?
Câu 3: Cho 15,6 g hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với Na (dư) sinh ra 4,48 lit H2 (đktc).
           - Tìm CTPT của 2 ancol, Tính % khối lượng mỗi ancol.
           - Oxi hóa hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp X bằng CuO rồi cho sản phẩm phản ứng với AgNO3/NH3 dư thu được m gam bạc . Tính m
Câu 4: Cho 23,4 gam hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic tác dụng Na dư thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và hỗn hợp Y.
1, Viết ptpư và tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X.
2, Cho 23,4g hỗn hợp X trên phản ứng vừa đủ với m gam Br2 trong dung dịch. Tính giá trị của m.
3, Nêu hiện tượng, viết các phương trình phản ứng xảy ra theo khi thêm 100ml nước vào Y, sau đó sục tiếp khí CO2 vào đến dư

Câu 5: Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 5,4 gam nước và 4,928 lít CO2 (đktc).
1, Cho biết các hidrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào (đã học).
2. Xác định công thức phân tử của hai hiđrocacbon.
Câu 6: Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 6,43 gam nước và 9,8 gam CO2. Xác định công thức phân tử của hai hiđrocacbon và tính % khối lượng mỗi HC.
           
Câu 7: Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7 gam.
1. Xác định CTPT 2 anken.
2. Tính thành phần phần % về thể tích của hai anken?
Câu 8: Chất X chứa ( C,H,O) , tỷ khối hơi của X so với H2 là 29. X có phản ứng với Na, H2 và dung dịch Br2. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên X.
Câu 9: Nêu và giải thích hiện tượng
1, Sục khí cacbonic vào dung dịch natri phenolat ở nhiệt độ thường.
2, Cho C2H4, C2H2, phenol tác dụng với dd nước brom.
Câu 10: Viết ptpư điều chế và thử tính chất CH4, C2H4, C2H2 trong phòng thí nghiệm (vẽ hình theo SGK).  

----------- Còn nữa----------

Xem hệ thống bài giảng được phát trên được phát trên kênh youtube của thầy tại địa chỉ: https://www.youtube.com/user/thiendongduc. Các bạn học sinh có nhu cầu truy cập địa chỉ trên và nhấn nút ĐĂNG KÝ để thường xuyên cập nhật những video bài giảng mới nhất.
Mọi liên hệ, gửi đến: Thầy Đồng Đức Thiện – Trường THPT Tân Yên số 1 – Tân Yên – Bắc Giang
Fb: https://www.facebook.com/hoaphothong.org; ĐT: 0914.612.679; 0977.995.084
Website: http://hoaphothong.nethttp://hoaphothong.org 
 Từ khóa: tân yên, liên hệ

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
BÀI GIẢNG LUYỆN THI

Xem thêm video bài giảng khác của thầy trên YOUTUBE TẠI ĐÂY

Giới thiệu về website http://hoaphothong.net

Giới thiệu tổng quan về website       được bố cục theo cấu trúc, gồm các nội dung chính:   Kỹ năng học tập - chọn nghề Kiến thức hóa học Phần mềm giáo dục Hóa học và ứng dụng Thí nghiệm Hóa học vui Thí nghiệm Hóa học Chuyên đề Hóa học Đề thi -...

Video thí nghiệm, luyện thi
Quảng cáo
Thăm dò ý kiến

Bạn thấy giao diện mới của website thế nào


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây